xách tay

xách tay

Một người đàn ông mang theo chiếc máy tính xách tay của mình vào quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thể mang theo bằng tay một cách dễ dàng: "xách tay" dùng để mô tả một vật kích thước nhỏ gọn trọng lượng nhẹ, được thiết kế để người dùng có thể cầm nắm di chuyển không cần hỗ trợ đặc biệt.
    • Thuộc loại di động, dễ mang vác: "xách tay" nhấn mạnh tính tiện lợi tính động của đồ vật.
  2. Danh từ (trong ngữ cảnh hành ):

    • Hành xách tay: Hành hành khách được phép mang theo lên máy bay, tàu xe không phải gửi, thường kích thước trọng lượng giới hạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tôi mua một chiếc máy tính xách tay mới. (Tôi mua một máy tính có thể mang theo bằng tay.)
    • ấy mang theo một túi xách tay nhỏ gọn. ( ấy mang một túi nhỏ có thể cầm tay dễ dàng.)
  • Danh từ:

    • Hành xách tay của tôi chỉ một chiếc ba lô. (Hành mang lên máy bay của tôi chỉ gồm một ba lô.)
    • Vui lòng để hành xách tay dưới ghế trước mặt. (Hãy đặt hành mang theo tay xuống dưới ghế trước mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máy tính xách tay": máy tính cá nhân nhỏ gọn, có thể mang đi dễ dàng.

    • Máy tính xách tay rất tiện cho công việc di động. (Máy tính di động nhỏ gọn rất hữu ích cho công việc khi di chuyển.)
  • "túi xách tay": túi quai hoặc tay cầm, dùng để đựng đồ mang theo bằng tay.

    • ấy xách một chiếc túi xách tay màu đen đi dự tiệc. ( ấy mang một túi tay cầm màu đen đến bữa tiệc.)
  • "hành xách tay": hành mang lên máy bay hoặc tàu xe.

    • Hành xách tay không được vượt quá 7 kg. (Hành mang theo tay phải dưới 7 kg.)
Biến thể từ gần giống
  • Xách (động từ): hành động cầm, nắm mang một vật bằng tay.

    • Anh ấy xách chiếc vali lên xe. (Anh ấy cầm vali mang lên xe.)
  • Tay (danh từ): bộ phận cơ thể từ vai đến ngón tay, dùng để cầm nắm.

    • ấy đau tay xách đồ nặng. (Tay ấy đau do mang đồ nặng.)
  • Cầm tay: cụm từ tương tự, nhưng thường chỉ hành động cầm nắm hơn tính chất di động của vật.

    • Máy sấy tóc cầm tay rất tiện lợi. (Máy sấy tóc cầm tay dễ sử dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Di động: có thể di chuyển dễ dàng, không cố định.

    • Điện thoại di động thiết bị xách tay phổ biến. (Điện thoại di động thiết bị mang theo tay phổ biến.)
  • Xách tay được: có thể mang bằng tay.

    • Vali này nhẹ xách tay được. (Vali này nhẹ có thể mang bằng tay.)
  • Portable (từ mượn tiếng Anh): dễ mang theo.

    • Máy chữ xách tay máy chữ portable. (Máy chữ xách tay máy chữ dễ mang theo.)
Thành ngữ liên quan
  • Xách tay xách chân: (không phải thành ngữ phổ biến) nhưng có thể hiểu tự mình mang vác đồ đạc, không nhờ người khác.
    • Anh ấy tự xách tay xách chân đồ đạc khi đi du lịch. (Anh ấy tự mang vác đồ đạc khi đi du lịch.)